ascent

admin

The findings have demonstrated that practical escape training greatly increases the prospects of safe ascents at sea.

Ascents have đồ sộ be mastered with affixed ski fells, that have đồ sộ be removed for the descents and refixed for the following ascents.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

No other written accounts of monastic life or ascents survive.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

He became a professional balloonist and had made 200 ascents by 1835.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The mountain is notoriously difficult and has seen very few successful ascents.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

There was some rolling terrain in the middle of the stage, yet none of the ascents were categorised.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

From 1989 through 1997, he made 18 successful ascents of peaks above 8000 m.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

In recent summers a tethered balloon has been placed near the bandstand, offering ascents đồ sộ sightseers.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

Because of the steep cliffs around the summit, direct ascents from the đô thị side are limited.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

Four fourth-category ascents were the only point-awarding climbs, but at least eight other uncategorized rises occurred.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

He was a competent alpinist, with at least half of his ascents being made guideless.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The last type of climber is the breakaway specialist who can ride aggressively with many attacks and sustain their lead over ascents, descents, and flats.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

His climbs were also all amongst the first đôi mươi ascents for each mountain individually.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The smaller balloons were used in windier weather, or for quick, one-man, low altitude ascents.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The trail has several significant vertical ascents and descents totaling 9000 ft, mostly at canyon crossings.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại bám theo giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những căn nhà cho phép.